Từ tường như ông Hán Văn đế

Direct English translation

As benevolent as Emperor Wen of Han.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người rất hiền từ, nhân hậu, biết thương dân đối đãi khoan hòa với mọi người. Thường dùng để ca ngợi đức độ của người cầm quyền hoặc người địa vị.
English explanation
Refers to someone who is exceptionally benevolent, compassionate, and lenient toward others. It is often used to praise the virtue of a ruler or a person in authority.